BXH các giải vô địch quốc gia châu Á

Bảng xếp hạng các giải vô địch quốc gia châu Á - tổng hợp thông tin điểm và thứ hạng các giải đấu vô địch các quốc gia hàng đầu châu Á hiện nay như: V League, Chinese Super League, K League, J League, Qatar Stars League... do Liên đoàn bóng đá Châu Á (AFC) xếp hạng.

Bongdapro cung cấp thông tin BXH bóng đá các quốc gia Châu Á 2019 với các Quốc gia hàng đầu châu lục như: Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc, Iran, Qatar, Uzbekistan, Úc, Jordan, UAE, Thái Lan... với những thông tin cập nhật liên tục và nhanh chóng nhất.

Cập nhật: 12/11/2019 03:54
XH Đội tuyển Điểm Tổng điểm
2016 2017 2018 2019 Tổng 4 năm %
1 Trung Quốc 14.750 24.567 16.200 14.100 69.617 100 100.000
2 Qatar 22.000 13.400 19.850 8.233 63.483 91.189 91.189
3 Hàn Quốc 20.750 9.950 18.350 13.600 62.65 89.992 89.992
4 Nhật Bản 10.500 21.850 13.850 16.300 62.5 89.777 89.777
5 Iran 13.000 16.200 18.850 10.500 58.55 84.103 84.103
6 Ả Rập Xê Út 9.500 18.600 10.000 11.350 49.45 71.032 71.032
7 UAE 18.000 11.350 8.100 6.300 43.75 62.844 62.844
8 Thái Lan 1.000 15.050 16.200 5.050 37.3 53.579 53.579
9 Iraq 9.833 8.933 8.633 8.300 35.699 51.281 51.281
10 Uzbekistan 9.750 5.050 9.400 9.000 33.2 47.69 47.690
11 Úc 14.000 5.900 7.300 2.600 29.8 42.806 42.806
12 Jordan 4.167 4.900 7.633 7.200 23.9 34.331 34.331
13 Philippines 4.667 8.120 5.843 4.782 23.412 33.63 33.630
14 Ấn Độ 7.667 6.250 4.417 3.217 21.551 30.955 30.955
15 Tajikistan 0.333 12.900 4.433 3.000 20.666 29.687 29.687
16 Malaysia 7.167 4.395 3.633 4.450 19.645 28.219 28.219
17 Singapore 4.500 5.138 5.617 4.133 19.388 27.85 27.850
18 Turkmenistan 2.000 4.483 7.583 3.733 17.799 25.568 25.568
19 Việt Nam 4.000 2.800 3.267 6.972 17.039 24.474 24.474
20 Syria 5.333 5.933 2.000 3.133 16.399 23.557 23.557
21 Triều Tiên 0.000 3.433 7.433 5.400 16.266 23.366 23.366
22 Liban 6.333 0.833 3.933 4.067 15.166 21.786 21.786
23 Hồng Kông 5.833 1.750 3.300 3.650 14.533 20.876 20.876
24 Bahrain 5.333 3.467 1.633 2.500 12.933 18.577 18.577
25 Maldives 1.333 4.300 4.300 0.000 9.933 14.268 14.268
26 Myanmar 2.333 1.300 4.062 1.600 9.295 13.352 13.352
27 Indonesia 0.000 0.000 4.100 5.045 9.145 13.136 13.136
28 Bangladesh 1.000 1.333 1.433 4.333 8.099 11.635 11.635
29 Oman 1.000 2.200 1.583 1.433 6.216 8.93 8.930
30 Palestine 2.000 0.200 0.150 2.967 5.317 7.638 7.638
31 Campuchia 0.000 1.683 2.250 1.000 4.933 7.086 7.086
32 Ma Cao 0.000 0.000 4.000 0.000 4 5.746 5.746
33 Kyrgyzstan 0.000 1.400 0.150 2.433 3.983 5.721 5.721
34 Kuwait 0.000 0.000 0.000 3.433 3.433 4.931 4.931
35 Lào 1.000 0.150 0.150 0.333 1.633 2.346 2.346
36 Nepal 0.000 0.000 0.000 0.667 0.667 0.958 0.958
37 Sri Lanka 0.000 0.100 0.000 0.350 0.45 0.646 0.646
38 Bhutan 0.000 0.150 0.150 0.100 0.4 0.575 0.575
39 Đài Loan 0.000 0.000 0.000 0.333 0.333 0.478 0.478
40 Mông Cổ 0.000 0.000 0.100 0.100 0.2 0.287 0.287
41 Afghanistan 0.000 0.150 0.000 0.000 0.15 0.215 0.215
42 Đông Timor 0.000 0.000 0.000 0.000 0 0 0.000
42 Pakistan 0.000 0.000 0.000 0.000 0 0 0.000
42 Guam 0.000 0.000 0.000 0.000 0 0 0.000
42 Brunei 0.000 0.000 0.000 0.000 0 0 0.000
42 Yemen 0.000 0.000 0.000 0.000 0 0 0.000
BXH các giải VĐQG Châu Á
# Đội tuyển Điểm
1 Trung Quốc 100.000
2 Qatar 91.189
3 Hàn Quốc 89.992
4 Nhật Bản 89.777
5 Iran 84.103
6 Ả Rập Xê Út 71.032
7 UAE 62.844
8 Thái Lan 53.579
9 Iraq 51.281
10 Uzbekistan 47.690
... ... ...
19 Việt Nam 24.474
BXH các CLB Châu Á
# CLB Điểm
1 Shanghai SIPG 119.000
2 Al Duhail 103.240
3 Jeonbuk Hyundai Motors 101.000
4 Kashima Antlers 95.960
5 Guangzhou Evergrande 93.000
6 Al Ain 91.570
7 Urawa Red Diamonds 89.960
8 Al Hilal 89.210
9 Zob Ahan 86.320
10 Persepolis 85.820
... ... ...
67 Ha Noi 24.580
78 Becamex Binh Duong 19.110
99 FLC Thanh Hoa 10.890
110 Song Lam Nghe An 9.220
125 Than Quang Ninh 7.220
BXH các giải VĐQG Châu Âu
# Đội tuyển Điểm
1 Tây Ban Nha 103.569
2 Anh 85.462
3 Ý 74.725
4 Đức 71.927
5 Pháp 58.498
6 Nga 50.549
7 Bồ Đào Nha 48.232
8 Bỉ 39.900
9 Ukraina 38.900
10 Thổ Nhĩ Kỳ 34.600
BXH các CLB Châu Âu
# CLB Điểm
1 Real Madrid CF 146.000
2 FC Barcelona 138.000
3 FC Bayern München 128.000
4 Club Atlético de Madrid 127.000
5 Juventus 124.000
6 Manchester City FC 106.000
7 Sevilla FC 104.000
8 Paris Saint-Germain 103.000
9 Arsenal FC 101.000
10 FC Porto 93.000
Tiền đạo Công Phượng được thi đấu trọn vẹn 90 phút trong trận đấu giữa đội hình dự bị của Sint Truidense với Club Brugge.