BXH các giải vô địch quốc gia châu Âu

Bảng xếp hạng các giải vô địch quốc gia châu Âu - tổng hợp thông tin điểm và thứ hạng các giải đấu vô địch các quốc gia hàng đầu châu Âu hiện nay như: La Liga, Premier League, Serie A, Bundesliga, Ligue 1, ... do Liên đoàn bóng đá Châu Âu (UEFA) xếp hạng.

Bongdapro cung cấp thông tin BXH bóng đá các quốc gia Châu Âu 2019 với các Quốc gia hàng đầu châu Âu như: Tây Ban Nha, Anh, Ý, Đức, Pháp, Bồ Đào Nha... với những thông tin cập nhật liên tục và nhanh chóng nhất.

Cập nhật: 12/11/2019 03:54
XH Đội tuyển Điểm từng năm Tổng điểm
2015 2016 2017 2018 2019
1 Tây Ban Nha 20.214 23.928 20.142 19.714 19.571 103.569
2 Anh 13.571 14.25 14.928 20.071 22.642 85.462
3 Ý 19 11.5 14.25 17.333 12.642 74.725
4 Đức 15.857 16.428 14.571 9.857 15.214 71.927
5 Pháp 10.916 11.083 14.416 11.5 10.583 58.498
6 Nga 9.666 11.5 9.2 12.6 7.583 50.549
7 Bồ Đào Nha 9.083 10.5 8.083 9.666 10.9 48.232
8 Bỉ 9.6 7.4 12.5 2.6 7.8 39.900
9 Ukraina 10 9.8 5.5 8 5.6 38.900
10 Thổ Nhĩ Kỳ 6 6.6 9.7 6.8 5.5 34.600
11 Hà Lan 6.083 5.75 9.1 2.9 8.6 32.433
12 Áo 4.125 3.8 7.375 9.75 6.2 31.250
13 Séc 3.875 7.3 5.5 5.5 6.5 28.675
14 Hy Lạp 6.2 5.4 5.8 5.1 5.1 27.600
15 Croatia 6.875 4.5 5.125 5.125 5.75 27.375
16 Đan Mạch 2.9 5.5 8.5 5.25 4.875 27.025
17 Thụy Sĩ 6.9 5.3 4.3 6.5 3.9 26.900
18 Síp 3.3 3 5.5 7 6.125 24.925
19 Serbia 2.75 4.25 2.875 6.375 6 22.250
20 Scotland 4 3 4.375 4 6.75 22.125
21 Belarus 5.5 5.125 3 3.25 5 21.875
22 Thụy Điển 3.9 4.75 2.75 5.375 4.125 20.900
23 Na Uy 2.2 7.25 1.375 4 5.375 20.200
24 Kazakhstan 3.375 4.625 2.75 4.25 4.25 19.250
25 Ba Lan 4.75 5.5 3.875 2.875 2.25 19.250
26 Azerbaijan 3.625 4.375 4.25 4.375 2.375 19.000
27 Israel 1.375 2.25 6.75 5.625 2.625 18.625
28 Bulgaria 4.25 1 4.25 4 4 17.500
29 România 5.125 2.25 3.3 2.9 2.375 15.950
30 Slovakia 2.75 3.75 2.125 1.875 5.125 15.625
31 Slovenia 4 1 2.25 4.625 3.125 15.000
32 Liechtenstein 2.5 5 2.5 2 1.5 13.500
33 Hungary 2.125 1.625 1.875 1.625 3.25 10.500
34 Macedonia 1.125 1.5 1.25 3.125 1 8.000
35 Moldova 1.75 1.25 0.875 2.75 1.125 7.750
36 Albania 0.875 2.125 0.875 2.625 1 7.500
37 Ireland 2 0.7 2.625 1.125 1 7.450
38 Phần Lan 2.4 1 1.75 1.25 0.875 7.275
39 Iceland 2.5 1.125 1 1.125 1.5 7.250
40 Bosna và Hercegovina 1.75 1.5 0.5 1.375 2 7.125
41 Litva 0.5 0.75 0.5 2.375 2.625 6.750
42 Latvia 0.25 1.625 1.375 0.75 1.625 5.625
43 Luxembourg 0.5 0.75 0.75 0.875 2.625 5.500
44 Armenia 0.375 1.625 1.125 0.625 1.5 5.250
45 Malta 0.125 0.875 1.25 1.375 1.5 5.125
46 Estonia 1.5 1 1.375 0.625 0.5 5.000
47 Gruzia 1.25 0.625 1.125 0.125 1.625 4.750
48 Wales 0.125 1.5 1 0.5 1 4.125
49 Montenegro 0.75 1 0.875 1.125 0.375 4.125
50 Quần đảo Faroe 1.375 0.375 0.375 0.75 1.125 4.000
51 Gibraltar 0.25 0.75 1.5 0.5 1 4.000
52 Bắc Ireland 1.375 0.75 0.5 0.75 0.5 3.875
53 Kosovo 0 0 0 0 2.5 2.500
54 Andorra 0.5 0.166 0.166 0.166 0.833 1.831
55 San Marino 0 0 0 0.166 0.5 0.666
BXH các giải VĐQG Châu Á
# Đội tuyển Điểm
1 Trung Quốc 100.000
2 Qatar 91.189
3 Hàn Quốc 89.992
4 Nhật Bản 89.777
5 Iran 84.103
6 Ả Rập Xê Út 71.032
7 UAE 62.844
8 Thái Lan 53.579
9 Iraq 51.281
10 Uzbekistan 47.690
... ... ...
19 Việt Nam 24.474
BXH các CLB Châu Á
# CLB Điểm
1 Shanghai SIPG 119.000
2 Al Duhail 103.240
3 Jeonbuk Hyundai Motors 101.000
4 Kashima Antlers 95.960
5 Guangzhou Evergrande 93.000
6 Al Ain 91.570
7 Urawa Red Diamonds 89.960
8 Al Hilal 89.210
9 Zob Ahan 86.320
10 Persepolis 85.820
... ... ...
67 Ha Noi 24.580
78 Becamex Binh Duong 19.110
99 FLC Thanh Hoa 10.890
110 Song Lam Nghe An 9.220
125 Than Quang Ninh 7.220
BXH các giải VĐQG Châu Âu
# Đội tuyển Điểm
1 Tây Ban Nha 103.569
2 Anh 85.462
3 Ý 74.725
4 Đức 71.927
5 Pháp 58.498
6 Nga 50.549
7 Bồ Đào Nha 48.232
8 Bỉ 39.900
9 Ukraina 38.900
10 Thổ Nhĩ Kỳ 34.600
BXH các CLB Châu Âu
# CLB Điểm
1 Real Madrid CF 146.000
2 FC Barcelona 138.000
3 FC Bayern München 128.000
4 Club Atlético de Madrid 127.000
5 Juventus 124.000
6 Manchester City FC 106.000
7 Sevilla FC 104.000
8 Paris Saint-Germain 103.000
9 Arsenal FC 101.000
10 FC Porto 93.000
Tiền đạo Công Phượng được thi đấu trọn vẹn 90 phút trong trận đấu giữa đội hình dự bị của Sint Truidense với Club Brugge.