Thông tin trước trận Yokohama Marinos vs Sanfrecce Hiroshima

Chuỗi 8 trận bất bại liên tiếp của Yokohama Marinos đã bị chặn đứng sau khi họ thúc thủ 2-5 trên sân đội nhì bảng FC Tokyo. Tuy vậy, CLB này vẫn tràn đầy tự tin trở về sân nhà đón tiếp Sanfrecce Hiroshima chiều 1/8.

Sân vận động Nissan với sức chứa 72.327 chỗ ngồi đang thực sự là pháo đài của Yokohama Marinos, khi họ thắng liền 4 trận đấu tại đây, ghi được tới 15 bàn thắng. Bộ ba ngoại binh Hugo Vieira (Bồ Đào Nha), Olivier Boumal (Cameroon) và David Babunski (Macedonia) là những hảo thủ đang tỏa sáng thời gian gần đây của Yokohama Marinos.

Tong khi đó, Sanfrecce Hiroshima đang độc chiếm ngôi đầu bảng với khoảng cách 7 điểm so với đội nhì bảng FC Tokyo. Tuy vậy, mọi chuyện đang xấu đi với Sanfrecce khi họ chỉ thắng vỏn vẹn 1/4 trận gần nhất.

Lịch sử đối đầu đang nghiêng về phía Yokohama Marinos với 8 chiến thắng, 5 trận hòa và 4 trận thua trong 17 lần tiếp đón Sanfrecce gần nhất.

Trận đấu giữa Yokohama Marinos vs Sanfrecce Hiroshima sẽ diễn ra vào lúc 17h30 ngày 1/8.

Chúng tôi sẽ cập nhật link xem trực tiếp trận đấu này trước giờ bóng lăn 10 phút!

Thông tin trận đấu

Yokohama F Marinos   Sanfrecce Hiroshima
J-League 1
17h30 ngày 01/08
Vòng 19

Tỷ số hiệp 1
0 - 1
1 Tỷ số cả trận
(Đã kết thúc)
4

Diễn biến chính

Phút Yokohama F Marinos   Sanfrecce Hiroshima
 12'        Mizumoto H.
 45+2'   Iikura H.     
 45+3'    0 - 1    Patric (Penalty)
 46'    0 - 2    Patric (Shibasaki K.)
 49'    0 - 3    Watari D. (Shibasaki K.)
 51'   Otsu Y. (Kida T.)     
 61'        Dangda T. (Watari D.)
 69'   Ito S. (Ogihara T.)     
 71'    0 - 4    Chiba K. (Kashiwa Y.)
 75'   Boumal O. (Nakagawa T.)     
 79'        Kawabe H. (Shibasaki K.)
 80'   Cvetinovic D.     
 86'   Otsu Y.     
 89'        
 90+3'   Ito S.   1 - 4  

Đội hình thi đấu chính thức

Đội hình Yokohama F Marinos Đội hình Sanfrecce Hiroshima
14 Amano J.
2 Cvetinovic D.
11 Endo K.
21 Iikura H. (G)
5 Kida T.
27 Matsubara K.
19 Nakagawa T.
22 Nakazawa Y.
6 Ogihara T.
7 Vieira H.
24 Yamanaka R.
6 Aoyama T.
5 Chiba K.
1 Hayashi T. (G)
15 Inagaki S.
18 Kashiwa Y.
4 Mizumoto H.
39 Patric
19 Sasaki S.
30 Shibasaki K.
33 Wada T.
20 Watari D.
Cầu thủ dự bị Cầu thủ dự bị
32 Harada G. (G)
20 Boumal O.
16 Ito S.
4 Kurihara Y.
8 Nakamachi K.
9 Otsu Y.
38 Yamada K.
34 Nakabayashi H. (G)
16 Berisha B.
31 Dangda T.
10 Felipe
36 Kawabe H.
32 Matsumoto T.
27 Mawatari K.

Số liệu thống kê

Yokohama F Marinos   Sanfrecce Hiroshima
5
 
Phạt góc
 
7
3
 
Thẻ vàng
 
1
19
 
Số cú sút
 
16
6
 
Sút trúng cầu môn
 
8
13
 
Sút ra ngoài
 
8
21
 
Sút Phạt
 
11
60%
 
Kiểm soát bóng
 
40%
4
 
Cứu thua
 
9
 
 
Thay người đầu tiên
 
 

Kết quả bóng đá J-League 1 mới nhất

Giờ   Cả trận   H1
01/08 17:30 Kashiwa Reysol 0-2 Shonan Bellmare 0-1
01/08 17:30 Yokohama F Marinos 1-4 Sanfrecce Hiroshima 0-1
01/08 17:00 Cerezo Osaka 1-1 Vissel Kobe 1-0
01/08 17:00 Jubilo Iwata 1-1 Gamba Osaka 0-0
01/08 17:00 Kashima Antlers 1-2 Tokyo 1-1
01/08 17:00 Shimizu S-Pulse 1-0 Sagan Tosu 1-0
01/08 17:00 Urawa Red Diamonds 2-0 Kawasaki Frontale 1-0
01/08 17:00 V-Varen Nagasaki 2-3 Consadole Sapporo 0-0
01/08 17:00 Vegalta Sendai 1-2 Nagoya Grampus Eight 0-2
28/07 17:00 Gamba Osaka 1-1 Kashima Antlers 0-1

BXH J-League 1 2018 mới nhất (cập nhật 01/08 19:34)

XH: Xếp hạng (Thứ hạng) | ST: Số trận | T: Thắng | H: Hòa | B: Bại | BT: Bàn thắng | BB: Bàn bại | HS: Hiệu số | Đ: Điểm
XH Đội bóng ST T H B HS Đ Phong độ
1 Sanfrecce Hiroshima 19 14 2 3 18 44 WLDWL
2 Tokyo 19 11 4 4 12 37 WLWWD
3 Kawasaki Frontale 18 10 3 5 10 33 LWWWW
4 Consadole Sapporo 18 8 6 4 3 30 WDLLD
5 Vissel Kobe 19 8 5 6 5 29 DWLWW
6 Cerezo Osaka 19 7 8 4 1 29 DDLDL
7 Urawa Red Diamonds 19 7 6 6 6 27 WWDWD
8 Shimizu S-Pulse 18 8 3 7 3 27 WWWLW
9 Kashima Antlers 19 7 5 7 1 26 LDWWD
10 Vegalta Sendai 19 7 5 7 -7 26 LDWLW
11 Shonan Bellmare 18 7 4 7 0 25 WWDWL
12 Jubilo Iwata 19 6 7 6 0 25 DDDDL
13 Yokohama F Marinos 18 5 5 8 -1 20 LLWWD
14 V-Varen Nagasaki 19 6 2 11 -7 20 LWLLL
15 Kashiwa Reysol 19 6 2 11 -8 20 LLLLW
16 Gamba Osaka 19 4 5 10 -10 17 DDLLD
17 Sagan Tosu 19 3 6 10 -9 15 LDLDD
18 Nagoya Grampus Eight 18 3 4 11 -17 13 WDLLL