Thông tin trận trước CSKA Moscow vs Rostov

CSKA Moscow vs Rostov thuộc khuôn khổ vòng 2 giải VĐQG Nga (Russian Premier League) mùa 2018/19. Màn so tài này diễn ra vào lúc 23h00 hôm nay (5/8) theo giờ Việt Nam tại sân vận động VEB Arena (thành phố Moscow, Nga).

Ở lượt ngày ra quân, CSKA Moscow chỉ giành được 1 điểm trong chuyến hành quân tới sân của Krylya Sovetov Samara. Đây là một kết quả đáng thất vọng đối với một ứng viên vô địch thực thụ như đại diện của thủ đô.

Trong khi đó, FC Rostov đã tận dụng thành công lợi thế sân nhà để đánh bại FK Akhmat với tỷ số 1-0 ở vòng đầu tiên. Bjorn Sigurdarson là tác giả của bàn thắng duy nhất (46’) để mang lại chiến thắng đầu tay cho thầy trò HLV Valeri Karpin ở mùa giải mới.

>>> Xem thêm: Xem bóng đá trực tuyến

Trực tiếp CSKA Moscow vs Rostov

Do Zenit đã toàn thắng ở cả hai trận đấu đầu tiên nên mục tiêu của CSKA Moscow trong màn tiếp đón Rostov chính là giành trọn 3 điểm. Khi chưa phải tham dự Champions League, các nhà đương kim Á quân Russian Premier League sẽ tận dụng tối đa thời gian này để tập trung vào mặt trận quốc nội.

Song Rostov là một đối thủ cũng không dễ để ‘bắt nạt’. CLB này nổi tiếng với sự chặt chẽ, lỳ lợm và luôn là cái tên gây ra nhiều khó khăn đối với nhóm cạnh tranh chức vô địch trong vài mùa giải vừa qua.

Chúng tôi sẽ trực tiếp trận CSKA Moscow vs Rostov (23h00 ngày 5/8, vòng 2 giải VĐQG Nga). Kính mời quý vị độc giả cùng người hâm mộ chú ý đón theo dõi!

Thông tin trận đấu

CSKA Moscow   FK Rostov
Nga
23h00 ngày 05/08
Vòng 2

Tỷ số hiệp 1
0 - 1
0 Tỷ số cả trận
(Đã kết thúc)
1

Diễn biến chính

Phút CSKA Moscow   FK Rostov
 7'    0 - 1    Parshivlyuk S. (Skopintsev D.)
 46'   Hernandez A. (Efremov D.)     
 46'   Achmetov I. (Schennikov G.)     
 50'   Achmetov I.     
 52'        Yusupov A.
 60'        Kalachev T. (Saletros A.)
 66'   Bistrovic K.     
 77'        Logashov A. (Skopintsev D.)
 84'   Zhamaletdinov T. (Chernov N.)     
 84'        Mirzov R. (Ionov A.)

Đội hình thi đấu chính thức

Đội hình CSKA Moscow Đội hình FK Rostov
35 Akinfeev I. (G)
50 Becao R.
29 Bijol J.
25 Bistrovic K.
9 Chalov F.
3 Chernov N.
15 Efremov D.
2 Fernandes M.
23 Magnusson H.
14 Nababkin K.
42 Schennikov G.
31 Abaev I. (G)
84 Gatcan A.
15 Ingason S.
11 Ionov A.
4 Parshivlyuk S.
17 Saletros A.
9 Sigurdarson B.
6 Sigurdsson R.
77 Skopintsev D.
3 Wilusz M.
7 Yusupov A.
Cầu thủ dự bị Cầu thủ dự bị
22 Kirnac G. (G)
1 Pomazun I. (G)
77 Achmetov I.
81 Gironkin V.
72 Gordyushenko A.
11 Hernández A.
70 Pukhov T.
71 Tiknizyan N.
75 Zhamaletdinov T.
30 Pesjakov S. (G)
8 Guliev A.
2 Kalachev T.
25 Logashov A.
22 Mirzov R.
92 Shchadin A.
14 Shomurodov E.
10 Zuev A.

Số liệu thống kê

CSKA Moscow   FK Rostov
1
 
Phạt góc
 
2
3
 
Số cú sút
 
3
1
 
Sút trúng cầu môn
 
1
2
 
Sút ra ngoài
 
2
10
 
Sút Phạt
 
8
59%
 
Kiểm soát bóng
 
41%
7
 
Phạm lỗi
 
9
1
 
Việt vị
 
1
0
 
Cứu thua
 
1

Kết quả bóng đá Nga mới nhất

Giờ   Cả trận   H1
06/08 01:30 Terek Groznyi 1-0 Yenisey Krasnoyarsk1 0-0
05/08 23:00 CSKA Moscow 0-1 FK Rostov 0-1
05/08 20:30 Krylya Sovetov Samara 0-3 Gazovik Orenburg 0-3
04/08 23:00 Lokomotiv Moscow 0-0 Spartak Moscow 0-0
04/08 20:30 Zenit St Petersburg 1-0 Arsenal Tula 0-0
04/08 18:00 Ural Sr 1-2 Krasnodar 1-0
03/08 23:30 Dinamo Moscow 1-1 Rubin Kazan 1-0
31/07 23:00 Krylya Sovetov Samara 0-0 CSKA Moscow 0-0
30/07 22:00 Ufa 0-0 Lokomotiv Moscow 0-0
29/07 23:00 Rubin Kazan 2-1 Krasnodar 2-1

BXH Nga 2018-2019 mới nhất (cập nhật 06/08 08:10)

XH: Xếp hạng (Thứ hạng) | ST: Số trận | T: Thắng | H: Hòa | B: Bại | BT: Bàn thắng | BB: Bàn bại | HS: Hiệu số | Đ: Điểm
XH Đội bóng ST T H B HS Đ Phong độ
1 Zenit St Petersburg 2 2 0 0 3 6 WW
2 FK Rostov 2 2 0 0 2 6 WW
3 Rubin Kazan 2 1 1 0 1 4 DW
4 Spartak Moscow 2 1 1 0 1 4 DW
5 Gazovik Orenburg 2 1 0 1 2 3 WL
6 Anzhi 1 1 0 0 1 3 W
7 Krasnodar 2 1 0 1 0 3 WL
8 Terek Groznyi 2 1 0 1 0 3 WL
9 Dinamo Moscow 2 0 2 0 0 2 DD
10 Lokomotiv Moscow 2 0 2 0 0 2 DD
11 Ufa 1 0 1 0 0 1 D
12 Arsenal Tula 2 0 1 1 -1 1 LD
13 CSKA Moscow 2 0 1 1 -1 1 LD
14 Krylya Sovetov Samara 2 0 1 1 -3 1 LD
15 Ural Sr 2 0 0 2 -2 0 LL
16 Yenisey Krasnoyarsk 2 0 0 2 -3 0 LL