AFF Cup 2018 (Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2018) sẽ là mùa giải thứ 12 của giải vô địch bóng đá Đông Nam Á, giải vô địch bóng đá của các quốc gia liên kết với Liên đoàn bóng đá Đông Nam Á (AFF), và lần thứ 6 dưới tên là AFF Suzuki Cup. Vòng chung kết sẽ diễn ra từ ngày 8 tháng 11 đến ngày 15 tháng 12 năm 2018.

Bóng đá PRO tổng hợp tin tức, lịch thi đấu, kết quả, video trận đấu, tỷ lệ kèo, nhận định, dự đoán kết quả bóng đá tất cả các trận đấu của vòng chung kết AFF Cup 2018 được cập nhật 24h liên tục. Lịch thi đấu AFF Cup 2018, sự kiện bên lề, thông tin các cầu thủ, các trận đấu của đội tuyển quốc gia Việt Nam cũng được chúng tôi tường thuật trực tiếp và cung cấp link xem bóng đá  trực tuyến AFF Cup 2018 tới cho các bạn tiện theo dõi. Ngoài ra tin tức, kết quả, lịch thi đấu, bảng xếp hạng AFF Cup 2018, nhận định, dự đoán tỷ số các trận đấu của tất cả các đội tuyển tham gia AFF Cup 2018 cũng được bongdapro.vn cập nhật liên tục 24h. Mời các bạn chú ý đón xem!

Cập nhật: 26/10/2020 02:39
BXH các giải VĐQG Châu Á
# Đội tuyển Điểm
1 Trung Quốc 100.000
2 Qatar 91.189
3 Hàn Quốc 89.992
4 Nhật Bản 89.777
5 Iran 84.103
6 Ả Rập Xê Út 71.032
7 UAE 62.844
8 Thái Lan 53.579
9 Iraq 51.281
10 Uzbekistan 47.690
... ... ...
19 Việt Nam 24.474
BXH các CLB Châu Á
# CLB Điểm
1 Shanghai SIPG 119.000
2 Al Duhail 103.240
3 Jeonbuk Hyundai Motors 101.000
4 Kashima Antlers 95.960
5 Guangzhou Evergrande 93.000
6 Al Ain 91.570
7 Urawa Red Diamonds 89.960
8 Al Hilal 89.210
9 Zob Ahan 86.320
10 Persepolis 85.820
... ... ...
67 Ha Noi 24.580
78 Becamex Binh Duong 19.110
99 FLC Thanh Hoa 10.890
110 Song Lam Nghe An 9.220
125 Than Quang Ninh 7.220
BXH các CLB Châu Âu
# CLB Điểm
1 Real Madrid CF 146.000
2 FC Barcelona 138.000
3 FC Bayern München 128.000
4 Club Atlético de Madrid 127.000
5 Juventus 124.000
6 Manchester City FC 106.000
7 Sevilla FC 104.000
8 Paris Saint-Germain 103.000
9 Arsenal FC 101.000
10 FC Porto 93.000
BXH các giải VĐQG Châu Âu
# Đội tuyển Điểm
1 Tây Ban Nha 103.569
2 Anh 85.462
3 Ý 74.725
4 Đức 71.927
5 Pháp 58.498
6 Nga 50.549
7 Bồ Đào Nha 48.232
8 Bỉ 39.900
9 Ukraina 38.900
10 Thổ Nhĩ Kỳ 34.600